trái mắt

Học thuật
Thân thiện
trái mắt

Trái mắt là những hình vẽ nguệch ngoạc trên trang sách mới.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Gây cảm giác khó chịu, không hài lòng khi nhìn thấy: Dùng để miêu tả những trông không đẹp mắt, không vừa ý, làm cho người xem cảm thấy bực bội hoặc phản cảm.
    • Trái với thị hiếu, sở thích thông thường: Chỉ những điều đi ngược lại với quan điểm thẩm mỹ hay cách nhìn nhận thông thường, khiến người ta khó chấp nhận.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Căn phòng bừa bộn ấy trông thật trái mắt. (Căn phòng bừa bộn ấy trông thật khó chịu cho người nhìn.)
    • Kiểu trang điểm lòe loẹt đó rất trái mắt với nhiều người. (Kiểu trang điểm lòe loẹt đó gây cảm giác khó chịu cho nhiều người khi nhìn.)
    • Anh ta những cử chỉ rất trái mắt trong bữa tiệc. (Anh ta những cử chỉ gây phản cảm trong bữa tiệc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trông thấy trái mắt": Cảm thấy rất khó chịu, không thể chấp nhận được khi nhìn thấy.

    • Tôi thấy trái mắt với cách cư xử thiếu văn hóa của họ. (Tôi cảm thấy rất khó chịu khi nhìn thấy cách cư xử thiếu văn hóa của họ.)
  • "gai mắt" (nghĩa tương tự): Cũng dùng để chỉ cảm giác khó chịu, chướng mắt khi nhìn thấy điều đó.

    • Cảnh tượng hỗn độn ấy thật gai mắt. (Cảnh tượng hỗn độn ấy thật chướng mắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chướng mắt (tính từ): Gây cảm giác khó chịu, phản cảm cho thị giác, nghĩa rất gần với "trái mắt".

    • Bức tranh treo lệch tường trông thật chướng mắt. (Bức tranh treo lệch tường trông thật khó chịu.)
  • Khó coi (tính từ): Không đẹp mắt, dễ gây ấn tượng xấu.

    • Hành động đó thật khó coi. (Hành động đó trông thật tệ.)
Từ đồng nghĩa
  • Phản cảm: Gây ấn tượng xấu, trái với cảm nhận thông thường.
  • Chướng tai gai mắt: Thành ngữ chỉ những điều nghe thấy nhìn thấy đều gây khó chịu.
Từ trái nghĩa
  • Vừa mắt: Làm hài lòng, thích thú khi nhìn thấy.
    • Cách bày trí căn phòng rất vừa mắt. (Cách bày trí căn phòng rất làm hài lòng người nhìn.)
  • Đẹp mắt: Có vẻ ngoài đẹp đẽ, thu hút.
Thành ngữ liên quan
  • Chướng tai gai mắt: Dùng để chỉ những điều nghe thấy nhìn thấy đều gây khó chịu, bực bội.
    • Những lời nói hành động thô tục ấy thật chướng tai gai mắt. (Những lời nói hành động thô tục ấy thật khó nghe khó nhìn.)
trái mắt

Trái mắt là những hình vẽ nguệch ngoạc trên trang sách mới.

  1. Gây một cảm giác khó chịu cho người nhìn thấy.

Từ gần giống